lao kê

lao kê

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh lao kê.

Định nghĩa
  1. Danh từ (y học):
    • Bệnh lao : Một thể bệnh lao cấp tính, trong đó vi khuẩn lao lan truyền theo đường máu đến nhiềuquan trong cơ thể, tạo thành nhiềutổn thương nhỏ li ti (kích thước như hạt ). Bệnh thường gây sốt cao, suy kiệt nhanh chóng có thể ảnh hưởng đến phổi, gan, lách, màng não.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc lao sau khi kết quả xét nghiệm dương tính với vi khuẩn lao. (Bệnh nhân được xác định mắc thể lao cấp tính lan tỏa này.)
    • Lao thường gây tổn thươngnhiều cơ quan cùng lúc, khiến việc điều trị trở nên phức tạp. (Thể lao này lan rộng khắp cơ thể qua đường máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lao cấp tính": giai đoạn bệnh tiến triển nhanh, nguy hiểm.

    • Lao cấp tính có thể dẫn đến tử vong nếu không được can thiệp kịp thời. (Thể lao lan tỏa nặng, cần chữa trị khẩn cấp.)
  • "lao màng não": biến chứng nguy hiểm khi lao ảnh hưởng đến màng não.

    • Trẻ em suy dinh dưỡng dễ mắc lao màng não. (Thể lao này tác động đến hệ thần kinh trung ương.)
Biến thể từ gần giống
  • Lao (danh từ): bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi.

    • Bệnh lao có thể chữa khỏi nếu phát hiện sớm. (Bệnh nhiễm khuẩn mãn tính.)
  • (danh từ): hạt cây , loại ngũ cốc nhỏ; trong từ "lao ", "" mô tả kích thước nhỏ của cáctổn thương.

    • Hạt nhỏ như đầu tăm. (Hạt ngũ cốc nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lao lan tỏa: thể lao lây lan qua đường máu đến nhiều cơ quan.
  • Lao toàn thể: bệnh lao ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "lao ".)